⭐ Giải pháp lạnh toàn diện với cụm máy nén dàn ngưng Tecumseh chính hãng
Cụm máy nén dàn ngưng Tecumseh là lựa chọn hàng đầu cho các hệ thống kho lạnh công nghiệp, siêu thị, nhà hàng và các ứng dụng bảo quản thực phẩm. Với sự đồng bộ cao, độ bền vượt trội và khả năng vận hành ổn định trong môi trường nhiệt đới, Tecumseh luôn nằm trong nhóm thương hiệu được tin dùng nhất trên toàn thế giới.

⭐ Giới thiệu thương hiệu Tecumseh
Tecumseh được thành lập năm 1934 tại Hoa Kỳ và hiện là một trong những thương hiệu máy nén lạnh lớn nhất toàn cầu. Thiết bị của hãng được sử dụng tại hơn 120 quốc gia, đặc biệt phổ biến trong lĩnh vực:
-
Kho lạnh thực phẩm
-
Kho dược & vaccine
-
Tủ đông – tủ mát siêu thị
-
Hệ thống lạnh nhà hàng, khách sạn
-
Nhà máy chế biến
Nhờ độ ổn định, hiệu suất cao và tính phổ biến của linh kiện, Tecumseh luôn là lựa chọn đáng tin cậy cho các hệ thống lạnh thương mại & công nghiệp nhẹ.
⭐ Cấu tạo cụm máy nén dàn ngưng Tecumseh
Một cụm máy Tecumseh tiêu chuẩn thường bao gồm:
• Máy nén Tecumseh
Nén môi chất từ áp suất thấp lên áp suất cao, tạo công suất lạnh ổn định.
• Dàn ngưng đồng bộ
Trao đổi nhiệt tối ưu, đảm bảo tản nhiệt nhanh, hiệu quả.
• Quạt dàn ngưng lưu lượng lớn
Giúp hệ thống vận hành bền bỉ, không quá nhiệt khi chạy liên tục.
• Bình chứa & các linh kiện an toàn (tùy model)
Bao gồm bình chứa, van an toàn, relay, contactor… giúp hệ thống đồng bộ và dễ lắp đặt.
⭐ Bảng thông số kỹ thuật chi tiết theo model
Dưới đây là bảng thông số đầy đủ của các model cụm máy nén dàn ngưng Tecumseh chạy âm và chạy dương đang được HappyCool phân phối chính hãng:
🔹 Cụm máy nén dàn ngưng Tecumseh chạy âm (ứng dụng lắp đặt kho lạnh trữ đông):
| Model | Công suất | Công suất lạnh | Nguồn điện | Dàn lạnh KUEBA (Đức) tương thích | Dàn lạnh GUENTNER (Đức) tương thích | Dàn lạnh Donghwa Win |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CAJ2464ZBR-AJ2 | 1.5 HP | 1.387 W (32℃) 1.162 W (43℃) |
220V/1P/50Hz | SPBE011D | GACCRX031.1/1-70E2192946E | – |
| EPL2480Z-XG | 2.0 HP | 2.161 W (32℃) | 380V/3P/50Hz | SPBE011D / SPBE041D | GACCRX031.1/1-70E2192946E | DUS-030E |
| EPL2480Z | 2.0 HP | 2.161 W (32℃) | 380V/3P/50Hz | SPBE011D / SPBE041D | GACCRX031.1/1-70E2192946E | DUS-030E |
| TFH2480ZBR EP | 2.0 HP | 2.270 W (32℃) 1.897 W (43℃) |
380V/3P/50Hz | SPBE011D / SPBE041D | GACCRX031.1/1-70E2192946E | DUS-030E |
| EPL2480Z-XC | 2.0 HP | 2.066 W (32℃) | 220V/1P/50Hz | SPBE011D / SPBE041D | GACCRX031.1/1-70E2192946E | – |
| FH2480ZBR EP | 2.0 HP | 2.270 W (32℃) 1.897 W (43℃) |
220V/1P/50Hz | SPBE011D / SPBE041D | GACCRX031.1/1-70E2192946E | – |
| TFH2511ZBR EP | 2.75 HP | 2.906 W (32℃) 2.413 W (43℃) |
380V/3P/50Hz | SPBE022D / SPBE032D | GACCRX031.1/2-70E2192896E | DUS-030E |
| EPL2511Z-XC | 2.75 HP | 2.763 W (32℃) | 220V/1P/50Hz | SPBE022D / SPBE032D | GACCRX031.1/2-70E2192896E | – |
| FH2511ZBR EP | 2.75 HP | 2.906 W (32℃) 2.413 W (43℃) |
220V/1P/50Hz | SPBE022D / SPBE032D | GACCRX031.1/2-70E2192896E | – |
| PAC2513Z-V2 | 3.25 HP | 2.980 W (32℃) 2.569 W (43℃) |
380V/3P/50Hz | SPBE022D / SPBE032D | GACCRX031.1/2-70E2192931E | DUS-050E |
| TAG2516ZBR EP | 4.0 HP | 4.011 W (32℃) 3.329 W (43℃) |
380V/3P/50Hz | SPBE032D / SPBE042D / SPBE051D | GACCRX031.1/2-70E2192931E | DUS-050E |
| TAG2522ZBR EP | 5.5 HP | 5.250 W (32℃) 4.069 W (43℃) |
380V/3P/50Hz | SPBE043D / SPBE061D | GACCRX031.1/2-70E2192907E | DUS-075E |
| TAG2525ZBR EP | 6.25 HP | 5.402 W (32℃) 4.189 W (43℃) |
380V/3P/50Hz | SPBE043D / SPBE061D | GACCRX031.1/3-70E1845991M | DUS-075E |
| TAGD2532ZBR | 8.0 HP | 7.701 W (32℃) 6.474 W (43℃) |
380V/3P/50Hz | SPBE052D | GACCRX040.1/2-70E2192971E GACCRX031.1/4-70E2192902E |
DUS-100E |
| TAGD2544ZBR | 11.0 HP | 10.048 W (32℃) 7.790 W (43℃) |
380V/3P/50Hz | SPBE053D | GACCRX031.1/4-70E2192902E | DUS-120E / DUS-150E |
🔹 Cụm máy nén dàn ngưng Tecumseh chạy dương (kho mát bảo quản)
Điều kiện: Tl1 = –5℃ | DT = 8K
| Model | Công suất | Công suất lạnh | Nguồn điện | Dàn lạnh KUEBA – Đức tương thích | Dàn lạnh GUENTNER – Đức tương thích | Dàn lạnh Donghwa Win |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CAJ9510ZMHR-AJ2 | 1.0 HP | 1.834 kW (32℃) 1.612 kW (43℃) |
220V/1P/50Hz | SPBE041D | GACCRX031.1/1-70E2192946E | DUT-020E |
| CAJ9513ZMHR-AJ2 | 1.1 HP | 2.210 kW (32℃) 1.943 kW (43℃) |
220V/1P/50Hz | SPBE041D | GACCRX031.1/1-70E2192946E | DUT-020E |
| TAJ4517ZHR EP | 1.4 HP | 2.697 kW (32℃) 2.186 kW (43℃) |
380V/3P/50Hz | SPBE041D | GACCRX031.1/1-70E2192946E | DUT-020E / DUT-030E |
| CAJ4517ZHR EP | 1.4 HP | 2.697 kW (32℃) 2.186 kW (43℃) |
220V/1P/50Hz | SPBE041D | GACCRX031.1/1-70E2192946E | DUT-020E / DUT-030E |
| TAJ4519ZHR EP | 1.6 HP | 3.697 kW (32℃) 2.960 kW (43℃) |
380V/3P/50Hz | SPBE022D / SPBE041D | GACCRX031.1/2-70E2192896E | DUT-020E / DUT-030E |
| CAJ4519ZHR EP | 1.6 HP | 3.697 kW (32℃) 2.960 kW (43℃) |
220V/1P/50Hz | SPBE022D / SPBE041D | GACCRX031.1/2-70E2192896E | DUT-020E / DUT-030E |
| TFH4524ZHR EP | 2.0 HP | 3.854 kW (32℃) 3.357 kW (43℃) |
380V/3P/50Hz | SPBE032D / SPBE022D | GACCRX031.1/2-70E2192896E | DUT-030E |
| FH4524ZHR EP | 2.0 HP | 3.854 kW (32℃) 3.357 kW (43℃) |
220V/1P/50Hz | SPBE032D / SPBE022D | GACCRX031.1/2-70E2192896E | DUT-030E |
| TFH4531ZHR EP | 2.6 HP | 5.576 kW (32℃) 4.856 kW (43℃) |
380V/3P/50Hz | SPBE042D / SPBE051D | GACCRX031.1/2-70E2192931E | DUT-030E / DUT-050E |
| FH4531ZHR EP | 2.6 HP | 5.576 kW (32℃) 4.856 kW (43℃) |
220V/1P/50Hz | SPBE042D / SPBE051D | GACCRX031.1/2-70E2192931E | DUT-030E / DUT-050E |
| TFH4540ZHR EP | 3.3 HP | 6.701 kW (32℃) 5.837 kW (43℃) |
380V/3P/50Hz | SPBE061D | GACCRX031.1/2-70E2192907E | DUT-050E / DUS-050E |
| TAG4546ZHR EP | 3.8 HP | 8.009 kW (32℃) 6.975 kW (43℃) |
380V/3P/50Hz | SPBE043D | GACCRX031.1/3-70E2192876E | DUT-050E / DUS-075E |
| TAG4553ZHR EP | 4.4 HP | 8.576 kW (32℃) 7.476 kW (43℃) |
380V/3P/50Hz | SPBE052D | GACCRX031.1/3-70E2192876E | DUT-050E / DUS-075E |
| TAG4561ZHR EP | 5.0 HP | 9.596 kW (32℃) 8.361 kW (43℃) |
380V/3P/50Hz | SPBE052D | GACCRX031.1/4-70E2192902E / GACCRX040.1/2-70E2192971E | DUS-075E |
| TAG4568ZHR EP | 5.7 HP | 11.480 kW (32℃) 10.003 kW (43℃) |
380V/3P/50Hz | SPBE062D / SPBE052D | GACCRX031.1/4-70E2192902E / GACCRX040.1/2-70E2192971E | DUS-075E |
| TAG4573ZHR EP | 6.0 HP | 11.975 kW (32℃) 10.430 kW (43℃) |
380V/3P/50Hz | SPBE062D | GACCRX031.1/4-70E2192902E / GACCRX040.1/2-70E2192971E | DUS-075E / DUS-100E |
| TAG4581ZHR EP | 6.75 HP | 12.716 kW (32℃) 10.385 kW (43℃) |
380V/3P/50Hz | SPBE053D / SPBE062D | GACCRX031.1/4-70E2192902E / GACCRX040.1/2-70E2192971E | DUS-100E |
| TAGD4590ZHR | 7.5 HP | 14.840 kW (32℃) 13.047 kW (43℃) |
380V/3P/50Hz | SPBE053D | GACCRX040.1/3-70E1846010M | DUS-100E |
| TAGD4610ZHR | 8.3 HP | 16.357 kW (32℃) 14.381 kW (43℃) |
380V/3P/50Hz | SPBE053D | GACCRX040.1/3-70E1846010M | DUS-120E |
| TAGD4612ZHR | 10.0 HP | 19.319 kW (32℃) 16.985 kW (43℃) |
380V/3P/50Hz | SPBE063D | GACCRX050.1/2-70E1845981M | DUS-120E |
| TAGD4614ZHR | 11.6 HP | 22.782 kW (32℃) 20.030 kW (43℃) |
380V/3P/50Hz | SPBE073D | GACCRX050.1/2-70E2192912E | DUS-120E / DUS-150E |
| TAGD4615ZHR | 12.5 HP | 23.779 kW (32℃) 20.906 kW (43℃) |
380V/3P/50Hz | SPBE073D | GACCRX050.1/2-70E2192912E | DUS-120E / DUS-150E |
🔹 Catalogue dòng máy Easypack Tecumseh dành riêng cho thị trường Việt Nam:


⭐ Ưu điểm nổi bật của cụm máy nén dàn ngưng Tecumseh
✔ Tiết kiệm điện năng
Hiệu suất cao, tối ưu cho hoạt động 24/7.
✔ Độ bền vượt trội – ít hỏng vặt
Thiết kế chịu tải tốt, hoạt động ổn định trong môi trường nóng ẩm tại Việt Nam.
✔ Dễ lắp đặt – đồng bộ cao
Sản phẩm được kiểm tra tại nhà máy trước khi xuất xưởng, hạn chế lỗi kỹ thuật.
✔ Nguồn linh kiện phổ biến
Dễ bảo trì – dễ thay thế – giảm chi phí vận hành lâu dài. Tecumseh khuyến nghị sử dụng các loại sản phẩm dầu lạnh Emkarate cho việc bảo trì và bảo dưỡng hệ thống lạnh dùng máy nén Tecumseh.
⭐ Ứng dụng thực tế của cụm máy nén dàn ngưng Tecumseh
-
Kho lạnh bảo quản & kho đông
-
Tủ mát – tủ đông siêu thị
-
Kho dược & kho vaccine âm sâu
-
Bếp nhà hàng, khách sạn
-
Nhà máy chế biến thực phẩm
⭐ Tại sao nên chọn cụm máy nén dàn ngưng Tecumseh tại HappyCool?
-
Sản phẩm nhập khẩu chính hãng, CO/CQ đầy đủ
-
Tư vấn chọn công suất đúng tải lạnh
-
Hỗ trợ thiết kế kho lạnh & lắp đặt trọn gói
-
Hậu mãi & bảo trì theo tiêu chuẩn ngành lạnh
-
Giao hàng toàn quốc – giá cạnh tranh cho đại lý
⭐ Báo giá cụm máy nén dàn ngưng Tecumseh mới nhất ưu đãi cuối năm 2025
Giá cụm máy nén Tecumseh phụ thuộc vào:
-
Model
-
Công suất lạnh
-
Loại môi chất sử dụng (R404A, R134a, R449A…)
-
Cấu hình dàn ngưng & phụ kiện đi kèm
📌 Liên hệ HappyCool để nhận báo giá chính xác theo từng model và quy mô dự án.
⭐ Kết luận
Cụm máy nén dàn ngưng Tecumseh không chỉ là thiết bị làm lạnh — đây là giải pháp toàn diện mang lại hiệu suất bền vững, tiết kiệm điện và độ tin cậy cao cho mọi hệ thống kho lạnh.
HappyCool sẵn sàng đồng hành cùng bạn trong việc lựa chọn model phù hợp, lắp đặt và vận hành tối ưu.
Liên hệ ngay với Happycool để được tư vấn miễn phí cụm máy nén dàn ngưng chính hãng và nhận báo giá các thiết bị ngành lạnh tốt nhất!
⭐ Thông tin liên hệ tư vấn và đặt hàng
📞 Hotline: 0902 771 616
🌐 Website: www.happycool.vn
📧 Email: info@happycool.vn